0962.53.67.68

Thứ hai - Thứ bảy: 08:00 - 17:00

Du học Hàn Quốc
Trang chủ »Du học Hàn Quốc»

Trường Đại học Busan

Trường Đại học Busan

Trường Đại học Busan

– Thành lập: 5/1946

– Website: https://www.pusan.ac.kr

– Số lượng sinh viên: 31.765 (12/2018)

– Loại hình: Công lập

– Địa chỉ trường:

  • Cơ sở chính ở Busan: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Jangjeon 2(i)-dong, Geumjeong-gu, Busan, Hàn Quốc.
  • Cơ sở Yangsan:  49, Yangsan, Kyungsangnam-do, 50612, Hàn Quốc.
  • Cơ sở Millyang: 1268-50, Samrangjinro, Sangrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc.
  • Cơ sở Ami: 179, Guduk-ro, Seo-gu, Busan, 49241 (Ami-dong 1-ga).
  • Theo kết quả của Bộ Giáo dục và Khoa học năm 2011: Trường nằm trong top 5 các trường có trung tâm nghiên cứu tốt nhất Hàn Quốc.
  • Theo kết quả đánh giá của Chosun & amp, QS Asian University Rankings năm 2012: trường được xếp thứ 9 trong top những trường tốt nhất Hàn Quốc, đứng số 1 trong các trường công lập ở Hàn và đứng thứ 63 trong danh sách các trường ĐH tốt nhất khu vực Châu Á.
  • Hiện nay trường có 1.600 sinh viên quốc tế trên tổng hơn 31.000 sinh viên đang theo học.

1.     Các ngành đào tạo

 

Khối ngành

Ngành

Chuyên khoa

Khoa học xã hội và Nhân văn

Nhân văn

Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Khoa ngôn ngữ và văn học trung quốc
Khoa tiếng Nhật
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Pháp
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Đức
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Nga
Khoa Văn học Hàn Quốc bằng chữ Hán
Khoa ngôn ngữ
Lịch sử, Khoa Triết học, Khoa Khảo cổ học

Khoa học Xã hội

Hành chính công, Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Phúc lợi Xã hội, Xã hội học, Tâm lý học, Khoa Thư viện, Lưu trữ và Nghiên cứu Thông tin, Khoa Truyền thông.

Kinh tế và Thương mại quốc tế

Sở Thương mại Quốc tế, Sở Kinh tế, Sở Du lịch và Hội nghị, Phòng nghiên cứu toàn cầu, Vụ quản lý và chính sách công

Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Sinh thái nhân văn

Khoa Phát triển Gia đình và Nghiên cứu Gia đình

Tài nguyên & Đời sống

 Khoa học Thực phẩm và Kinh tế Tài nguyên

Khoa học tự nhiên

Khoa học tự nhiên

Khoa Toán, Cục Thống kê, Khoa Vật lý, Khoa Hóa học, Khoa Khoa học Sinh học, Khoa Vi sinh, Khoa Sinh học Phân tử, Khoa Khoa học Địa chất,
Khoa Khoa học Môi trường Khí quyển, Khoa Hải dương học.

Kỹ thuật

Kỹ thuật Cơ khí, Khoa học và Kỹ thuật Polyme, Khoa học và Kỹ thuật, Vật liệu Hữu cơ, Hóa học, Sinh học và Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Điện tử, Trường Kỹ thuật Điện và Máy tính, Đô thị, Kiến trúc và Xây dựng Dân dụng, Khoa Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ, Cục Kỹ thuật Công nghiệp, Cục Kiến trúc Hải quân và Đại dương

Điều dưỡng

Điều dưỡng

Sinh thái con người

May mặc và Dệt may
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng
Thiết kế nội thất & môi trường

Tài nguyên và Khoa học đời sống

Khoa Sinh học thực vật, khoa Sinh học làm vườn, Khoa Khoa học Động vật, Khoa Khoa học, Thực phẩm & Công nghệ, Khoa Khoa học Đời sống & Sinh hóa Môi trường, Khoa Khoa học Vật liệu Sinh học, Khoa Kỹ thuật Máy Công nghiệp Sinh học, Khoa Công nghệ Thông tin Ứng dụng và Kỹ thuật Năng lượng Môi trường, Khoa Kiến trúc Cảnh quan.

Khoa học và Công nghệ Nano

Khoa Kỹ thuật Nanoenergy, Khoa Kỹ thuật Điện tử nano Khoa Quang học và Cơ điện tử

Nghệ thuật & Thể thao

Nghệ thuật & Thể thao

Khoa Âm nhạc (Thanh nhạc, Piano, Sáng tác, Nhạc dàn nhạc & Bộ gõ), Khoa Mỹ thuật (Khắc & Tạo mẫu, Vẽ tranh Hàn Quốc, Vẽ tranh phương Tây), Khoa Nghệ thuật Nhựa (Tranh gỗ nội thất, Gốm sứ, Dệt may & Kim loại), Âm nhạc Hàn Quốc (Giọng hát, Bộ gõ, Lý thuyết, Sáng tác),

Khoa Khiêu vũ (Khiêu vũ Hàn Quốc, Múa ba lê, Múa hiện đại), Khoa Thiết kế (Thiết kế Trực quan, Hoạt hình, Thiết kế & Công nghệ), Văn hóa Nghệ thuật và Hình ảnh

2.     Điều kiện chung

 

Điều kiện về quốc tịch

Điều kiện về bằng cấp

Điều kiện về sức khỏe

-                   Có bố mẹ hoàn toàn là người nước ngoài, bố hoặc mẹ là người Hàn Quốc cũng sẽ không được xét duyệt.

-                   Quốc tịch của ứng viên phải còn thời hạn sử dụng

-                   Bố mẹ hoặc ứng viên có quốc tịch kép cũng sẽ không được chấp nhận.

 

-                       Đã hoặc sắp tốt nghiệp THPT.

-                       Với những bạn sinh viên đã hoàn thành 2 năm học ở bậc đại học ở nước sở tại phải hoàn thành 66 tín chỉ.

 

- Đảm bảo sức khỏe học tập, không mắc các bệnh truyền nhiễm.

– Không bị cấm xuất cảnh ở Việt Nam và không bị cấm nhập cảnh ở Hàn Quốc.

 

 

2.1. Điều kiện du học tiếng Hàn

  • Đã tốt nghiệp THPT
  • Điểm GPA 3 năm THPT từ 6.5 trở lên.

2.2Điều kiện đăng ký du học bậc đại học

·        Đã tốt nghiệp THPT, Điểm GPA 3 năm THPT từ 6.5 trở lên.

·        Đã có TOPIK 3 hoặc đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn  cấp 3 tại Học viện ngôn ngữ quốc tế PNU.

·        Với các khoa Nhân văn, Điều dưỡng, Hóa học, Kỹ thuật môi trường yêu cầu phải có TOPIK 4 trở lên.

·        Riêng khoa Nghiên cứu toàn cầu phải có tiếng Anh: TOEFL (PBT 550, iBT 80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên.  TOPIK không bắt buộc.

2.3 Điều kiện đăng ký du học sau đại học

·        Đã tốt nghiệp THPT, Điểm GPA 3 năm THPT từ 6.5 trở lên.

·        Có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại trường PNU.

·        Với ngành sư phạm tiếng Hàn phải có TOPIK 5 trở lên.

·        Với các ngành quốc tế:  yêu cầu có tiếng Anh từ TOEFL (PBT 550, iBT 80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên.  TOPIK không bắt buộc.

3.     Học bổng đại học Busan

 

Học bổng tiếng Hàn (áp dụng kỳ đầu tiên của chuyên ngành)

  • Đạt TOPIK 4: Giảm 30% học phí
  • Đạt TOPIK 5: Giảm 70% học phí
  • Đạt TOPIK 6: Giảm 100% học phí.

Học bổng các kỳ tiếp theo (dựa theo TOPIK và điểm GPA của kỳ học trước)

  • TOPIK 4 + GPA 2.5  Giảm 30% học phí của kỳ học tiếp theo.
  • TOPIK 5 + GPA 3.0  giảm 70% học phí
  • TOPIK 6 + GPA  3.5  Giảm 100% học phí
  • Trường hợp có TOPIK 6 và điểm GPA từ 4.0 trở lên sẽ được giảm 100% học phí + phụ cấp 400.000 Won/tháng (cấp liên tiếp trong 3 tháng).

4.     Học phí

Ngành

Chuyên ngành

Học phí (Won/kỳ)

Nhân văn

 

1.810.000

Khoa học xã hội

Hành chính, Khoa học Chính trị và
Ngoại giao, Khoa Xã hội

1.810.000

Phúc lợi xã hội, Tâm lý học, Thư viện, Lưu trữ và Nghiên cứu thông tin, Sở truyền thông

1,920,000

Khoa học tự nhiên

   

Kỹ thuật

 

2,559,000

Quản trị Kinh doanh

 

1,810,000

Kinh tế và thương mại quốc tế

 

1,810,000

Điều dưỡng

 

2,361,000

Sinh thái con người

 

2,361,000

Nghệ thuật

Khoa âm nhạc,
Khoa âm nhạc hàn quốc

2,789,000

Khoa mỹ thuật,
Khoa nghệ thuật hình thành,
Khoa Múa,
Phòng thiết kế,
Sở văn hóa nghệ thuật và hình ảnh

2,503,000

Khoa học thể thao

 

2,361,000

Khoa học và
Công nghệ nano

 

2,559,000

Tài nguyên & khoa học đời sống

Sinh học thực vật, Sinh học làm vườn,
Khoa học Động vật, Khoa Khoa học & Công nghệ Thực phẩm, Khoa học Đời sống & Hóa sinh môi trường,  Khoa học vật liệu sinh học

2,361,000

Kinh tế Tài nguyên và Thực phẩm

1,810,000

Công nghiệp sinh học, Kỹ thuật, khoa ứng dụng, Công nghệ thông tin và Kỹ thuật, Năng lượng môi trường sinh học, Kiến trúc cảnh quan

2,559,000

Khoa học tiền y khoa

 

3,313,000

5.     Các khoản chi phí khác

– Phí đăng ký xét duyệt hồ sơ Online: 60,000 Won (Đăng ký trực tiếp tại 1 trong 2 Website: http://go.pusan.ac.kr/intro.asp và http://www.jinhakapply.com. Nếu đăng ký mà chưa thanh toán phí thì lần đăng ký đó sẽ bị hủy. Phí đăng ký khi đã nộp sẽ không được hoàn trả, trừ một số trường hợp đặc biệt).

–  Học phí khóa học tiếng Hàn 

  • Lớp ban ngày: 5.600.000 Won/năm.
  • Lớp ban đêm: 3.600.000 Won/năm.

– Tiền sách, tài liệu học tập: 20.000 – 25.000 Won/kỳ.

– Phí bảo hiểm: 200.000 Won/năm.

6.     Ký túc xá Đại học Busan

Trường Đại học PNU có khu ký túc xá có sức chứa 10.000 người. Các khu KTX hiện nay ở có ở cơ sở Busan, Yangsan và Milyang.

KTX trường khang trang và đầy đủ mọi tiện nghi như: Hệ thống sưởi ấm, máy lạnh, nhà vệ sinh khép kín, giường, bàn học, tủ quần áo, internet,… Trong khu KTX có các nhà ăn sinh viên, các khu tập thể thao, gym, các cửa hàng tiện ích thuận lợi.

Phí ở và tiền ăn cụ thể ở KTX như sau:

  • Phòng 2 người, nhà tắm chung, 3 bữa ăn/ngày: 1.200.000 Won/kỳ.
  • Phòng 2 người, phòng tắm riêng, 3 bữa ăn/ngày: 1.369.000 Won/kỳ.

-----------------------------------------------------------

Công ty cổ phần đầu tư và phát triển nhân lực(ladeco)

DU HỌC TOÀN CẦU LADECO

Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà LADECO, 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.

Hotline: 094 340 8685

Hãy gọi các số sau hoặc add Zalo và nhắn tin cho TƯ VẤN VIÊN:

Miss. Hạnh: 0387392545

Bạn hãy đăng nhập vào Facebook để thực hiện bình luận và chia sẻ bản tin này với bạn bè.

Đăng ký tư vấn

LỊCH SỰ KIỆN

Chính sách học bổng Trường đại học Nguyễn Trãi 2021- lên đến 100% toàn khóa

Chính sách học bổng Trường đại học Nguyễn Trãi 2021- lên đến 100% toàn khóa

Chính sách học bổng Trường đại học Nguyễn Trãi - lên...

Ngày:

HISTORY OF FORMATION AND DEVELOPMENT - LADECO

HISTORY OF FORMATION AND DEVELOPMENT - LADECO

HISTORY OF FORMATION AND DEVELOPMENT - LADECO Following the patriotic...

Ngày:

Thông tin học bổng Trường đại học INCHEON

 Thông tin học bổng Trường đại học INCHEON

Thông tin học bổng Trường đại học INCHEON

Ngày:

Bạn sẽ thay đổi thế nào sau khi đi du học về?

Bạn sẽ thay đổi thế nào sau khi đi du học về?

Với tốc độ phát triển toàn cầu hóa như hiện nay, việc...

Ngày:
Bài viết xem nhiều
Đã truy cập 110093
Đang Online 0